AgCdO vật liệu tiếp điểm điện
AgCdO vật liệu tiếp điểm điện
Thông tin thành phần tham khảo cho vật liệu tiếp điểm điện AgCdO, kèm yêu cầu rà soát dạng vật liệu và thị trường đích. Ag, AgNi, AgSnO₂, AgCdO, AgZnO, Cu và hệ vật liệu được chỉ định được xem xét theo ứng dụng và yêu cầu khách hàng.

Năng lực kỹ thuật
| Đặc tính | Khoảng tham khảo / ghi chú |
|---|---|
| Khoảng hàm lượng CdO | 10 ± 1, 12 ± 1, 13.5 ± 1, 15 ± 1, hoặc 17 ± 1 wt.% |
| Các đặc tính tham khảo | Khối lượng riêng, điện trở suất, độ cứng, độ bền kéo và độ giãn dài |
| Dạng vật liệu áp dụng | Cần xác định đầu tiếp điểm (contact tip), dây (wire), dải (strip), đinh tán (rivet) hoặc dạng được chỉ định khác trước khi rà soát |
Các khoảng thành phần được hiển thị chỉ dùng để tham khảo. Đặc tính vật liệu thay đổi theo mác, dạng sản phẩm, trạng thái và phương pháp thử; cần xác nhận cho ứng dụng cụ thể.
Được xác nhận từ bản vẽ hoặc mẫu
Dùng các khoảng này làm điểm bắt đầu; giá trị cuối cùng theo bản vẽ, đặc tính vật liệu và kế hoạch kiểm tra được duyệt.
- Trước khi sản xuất phải xác nhận dạng vật liệu, ứng dụng, yêu cầu thị trường đích và yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
- AgCdO có thể chịu hạn chế về môi trường, yêu cầu khách hàng hoặc quy định tại một số thị trường và ứng dụng.
- Đặc tính vật liệu thay đổi theo dạng sản phẩm; không dùng lẫn dữ liệu của wire, strip, rivet và các dạng được chỉ định khác.
Dữ liệu kỹ thuật
Dùng các khoảng này làm điểm bắt đầu; giá trị cuối cùng theo bản vẽ, đặc tính vật liệu và kế hoạch kiểm tra được duyệt.
Xác nhận dạng sản phẩm
Cần xác định rõ dạng dây (wire), dải (strip), đinh tán (rivet) hoặc dạng sản phẩm được chỉ định khác để so sánh tính chất đúng cách.
Ứng dụng và thị trường đích
Lựa chọn vật liệu được xem xét cùng ứng dụng, chế độ đóng cắt, bản vẽ, yêu cầu kiểm tra và điều kiện thị trường đích.