Quay lại

Trimetal Contact Rivets · Đinh tán tiếp điểm ba kim loại

Trimetal contact rivets · Đinh tán tiếp điểm ba kim loại là contact rivet ba phần dành cho thiết kế cần vật liệu tiếp xúc ở nhiều mặt hoặc ở đầu thân.

Trimetal Contact Rivets · Đinh tán tiếp điểm ba kim loại — Hình ảnh nhóm sản phẩm
Vật liệu
Hệ vật liệu ba phần gồm lớp tiếp xúc hợp kim bạc, phần trung gian và thân nền đồng
Ứng dụng
Rơ-le, công tắc, công tắc tơ và máy cắt mạch
Kích thước tham khảo
Khoảng tham khảo Type A/B; cấu trúc lớp và kích thước cuối cùng được xác nhận theo bản vẽ hoặc mẫu.
Vật liệu tiếp điểm và nền
Được xác nhận từ bản vẽ hoặc mẫu
Cấu trúc lớp
Được xác nhận từ bản vẽ hoặc mẫu
Hình học đầu và thân
Được xác nhận từ bản vẽ hoặc mẫu
Yêu cầu kiểm tra
Được xác nhận từ bản vẽ hoặc mẫu

Định nghĩa

Trimetal contact rivets · Đinh tán tiếp điểm ba kim loại là contact rivet ba phần dành cho thiết kế cần vật liệu tiếp xúc ở nhiều mặt hoặc ở đầu thân.

Phát triển

Hiểu bố trí lớp: Trimetal contact rivets · Đinh tán tiếp điểm ba kim loại — Dùng thông tin chi tiết và ứng dụng để làm rõ vị trí cần từng lớp tiếp xúc. Lập kế hoạch hệ ba phần: Xác định lớp tiếp xúc, phần trung gian và nền cho cụm dự kiến. Kết hợp vật liệu và hình học: Xem xét mức sử dụng vật liệu, hình học, khuôn và tạo hình như một quy trình sản xuất. Xác nhận kế hoạch sản xuất: Mẫu và quy trình được kiểm tra hỗ trợ báo giá sản xuất cuối cùng và kế hoạch kiểm tra.

Năng lực kỹ thuật và kích thước tham khảo

Thông tin kỹ thuật này dùng cho đánh giá ban đầu. Kích thước, dung sai, hệ vật liệu và quy trình cuối cùng được xác nhận từ bản vẽ hoặc mẫu.

Kích thước Trimetal Loại A và Loại B
LoạiD (mm)T (mm)S1 (mm)S2 (mm)d (mm)L (mm)SR (mm)Góc thoát khuôn
A13.5–4.00.8–1.10.35–0.500.30–0.502.01.5–2.56–1211°
A24.0–5.00.9–1.30.40–0.700.8–1.02.51.5–3.58–1511°
B12.5–3.50.4–0.90.20–0.350.30–0.501.8–2.20.8–1.56–1213°
B23.0–4.00.6–1.10.25–0.500.30–0.602.4–2.70.9–1.88–1513°
B34.0–4.50.7–1.20.30–0.550.30–0.602.9–3.21.0–2.010–2013°
B44.5–5.50.8–1.50.30–0.600.40–0.703.5–4.51.5–2.510–3013°

Chỉ là kích thước tham khảo. Kích thước và dung sai cuối cùng được xác nhận theo bản vẽ hoặc mẫu, hệ vật liệu và rà soát dự án.

Sản xuất & Kiểm tra

Sản xuất

Bố trí lớp, lựa chọn vật liệu, hình học, khuôn và tính khả thi của quy trình được xem xét cùng nhau trước khi làm mẫu.

  • Bố trí ba phần cho các bề mặt tiếp xúc cần thiết
  • Rà soát vật liệu và hình học trước khi sản xuất mẫu
  • Chọn quy trình tạo hình cho kết cấu Type A hoặc Type B được duyệt
  • Chọn tình trạng bề mặt hoàn thiện cho chi tiết và ứng dụng

Kiểm tra

Kiểm tra tuân theo vị trí lớp yêu cầu và thông số kỹ thuật được duyệt.

  • Kích thước quan trọng và ngoại quan
  • Đánh giá lớp bạc ở đầu và chân khi được chỉ định
  • Tình trạng liên kết trimetal khi được chỉ định
  • Tính nhất quán từ mẫu đến sản xuất theo mẫu và thông số kỹ thuật được duyệt

Mẫu và báo giá

Hãy chia sẻ bản vẽ, mẫu hoặc ảnh cho Trimetal contact rivets · Đinh tán tiếp điểm ba kim loại để xác nhận bố trí lớp, kết cấu Type A/Type B, hệ vật liệu và hình học; sau đó chúng tôi sẽ xác nhận bước tiếp theo. MOQ thông thường là 100 chiếc cho mỗi mã hàng mỗi đơn hàng; thời gian mẫu thường 5–10 ngày làm việc và sản xuất thường 15–25 ngày làm việc. Giá cuối cùng được xác nhận sau khi kiểm tra mẫu và quy trình.

Trao đổi dự án của bạn