Tất cả dữ liệu vật liệu

Bạc–oxit thiếc

AgSnO2 vật liệu tiếp điểm điện

Các lựa chọn hàm lượng bạc cho vật liệu tiếp điểm điện AgSnO₂.

Trao đổi yêu cầu vật liệu

Dữ liệu tham khảo

Mác và thành phần
AgSnO2 · Đặc tính vật liệu tham khảo
Hệ vật liệuBạc (% khối lượng)Dung sai (% khối lượng)
AgSnO₂85.5±1
AgSnO₂88±1
AgSnO₂90±1
AgSnO₂92±1

Thành phần được biểu thị theo phần trăm khối lượng (wt.%).

Cách đọc dữ liệu

Đọc các giá trị cùng mác vật liệu đầy đủ, dạng sản phẩm và điều kiện thử.

01

Mác vật liệu đầy đủ

Dùng đầy đủ mác và thành phần quy định khi so sánh vật liệu.

02

Dạng và trạng thái sản phẩm

So sánh dữ liệu của cùng dạng sản phẩm và trạng thái cung cấp.

03

Điều kiện đóng cắt và liên kết

Xem xét bản vẽ hoặc mẫu, phương pháp lắp ráp và ứng dụng trước khi chọn vật liệu.

Dữ liệu kỹ thuật

Dùng các khoảng này làm điểm bắt đầu; giá trị cuối cùng theo bản vẽ, đặc tính vật liệu và kế hoạch kiểm tra được duyệt.

Xác nhận dạng sản phẩm

Cần xác định rõ dạng dây (wire), dải (strip), đinh tán (rivet) hoặc dạng sản phẩm được chỉ định khác để so sánh tính chất đúng cách.

Ứng dụng và thị trường đích

Lựa chọn vật liệu được xem xét cùng ứng dụng, chế độ đóng cắt, bản vẽ, yêu cầu kiểm tra và điều kiện thị trường đích.

Yêu cầu dự án

Đưa yêu cầu của chi tiết vào trao đổi về vật liệu.

Tiếp điểm bạc gắn trên chi tiết đỡ bằng đồng đã tạo hình.
Tiếp điểm bạc gắn trên chi tiết đỡ bằng đồng đã tạo hình.
  • Đặc tính vật liệu thay đổi theo dạng sản phẩm; không dùng lẫn dữ liệu của wire, strip, rivet và các dạng được chỉ định khác.